Từ vựng A2

Im Supermarkt - Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong siêu thị
Im Supermarkt - Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong siêu thị

Im Supermarkt - Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong siêu thị là chủ điểm từ vựng không thể bỏ quan khi học tiếng Đức.

Der Garten - Từ vựng tiếng Đức chủ đề khu vườn
Der Garten - Từ vựng tiếng Đức chủ đề khu vườn

Từ vựng tiếng Đức chủ đề Der Garten (Khu vườn) với những vật dụng và các hoạt động làm vườn quen thuộc.

Ordinalzahlen auf Deutsch - Số thứ tự trong tiếng Đức
Ordinalzahlen auf Deutsch - Số thứ tự trong tiếng Đức

Chúng ta sử dụng số thứ tự khi muốn liệt kê và xếp thức tự cho một danh sách nào đó. Tùy thuộc vào từ loại văn bản mà ta sẽ viết số thứ tự theo...

Die Farben - Màu sắc
Die Farben - Màu sắc

Cuộc sống của chúng ta sẽ như thế nào nếu không có màu sắc? Chắc chắn mỗi người đều có một màu sắc ưu thích riêng của mình. Bạn đã biết cách viết...

Die Monate und die Jahreszeiten - Các tháng và các mùa trong năm
Die Monate und die Jahreszeiten - Các tháng và các mùa trong năm

Chắc hẳn các bạn đã học chủ đề từ vựng “Die Wochentage und die Tageszeiten” rồi phải không? Vậy chúng ta hôm nay sẽ đến với chủ đề từ vựng chỉ thời...

IM HOTEL- Ở KHÁCH SẠN
IM HOTEL- Ở KHÁCH SẠN

Học từ vựng A2

IM SUPERMARKT- đi siêu thị
IM SUPERMARKT- đi siêu thị

Khi đi vào siêu thị ở Đức, chúng ta muốn mua gì đó phải nói như thế nào? Hôm nay chúng ta cùng học nhé!

Das Gefühl-Cảm xúc
Das Gefühl-Cảm xúc

Bạn còn nhớ không những từ vựng chỉ cảm xúc mà Phuong Nam Education đã cung cấp cho bạn ở trình độ A1 nhỉ? Cùng nhớ lại qua bài học hôm nay nhé!

Bài 9: Adverbien der Häufigkeit - Trạng từ tần suất
Bài 9: Adverbien der Häufigkeit - Trạng từ tần suất

Adverbien der Häufigkeit - Trạng từ tần suất là gì? Vị trí và cách sử dụng của loại trạng từ này ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

Bài 1: die Familie (gia đình)
Bài 1: die Familie (gia đình)

Từ vựng A2 chủ đề die Familie (gia đình) cũng như cách hỏi, đưa ra thông tin về gia đình sẽ được hệ thống một cách chi tiết trong bài viết dưới đây.

Bài 2: Hausfrau oder Hausmann (nội trợ)
Bài 2: Hausfrau oder Hausmann (nội trợ)

Những người Hausfrau hoặc Hausmann là ai? Để biết công việc của họ hàng ngày là gì chúng ta cùng nhau tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Bài 3: die Uhrzeiten (thời gian)
Bài 3: die Uhrzeiten (thời gian)

Có một số cách khác nhau để nói giờ trong tiếng Đức. Các cách nói giờ khá đơn giản, người học có thể dễ dàng tiếp thu và thực hành

Bài 4: Berufe (công việc)
Bài 4: Berufe (công việc)

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 5 : Präpositionen
Bài 5 : Präpositionen

Các giới từ vừa kết hợp được với cách 3 và cách 4 sẽ có những ý nghĩa và cách dùng khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh của câu. Giới từ thể hiện vị...

Bài 6: wie sagen die Leute die Uhrzeiten?
Bài 6: wie sagen die Leute die Uhrzeiten?

Mẫu câu hỏi và trả lời về giờ bằng tiếng Đức đã rất quen thuộc với chúng ta khi bắt đầu học tiếng Đức. Một số quy tắc, mẫu câu về chủ đề này khá...

Bài 7: Tag und Monat (ngày và tháng)
Bài 7: Tag und Monat (ngày và tháng)

Chúng ta cùng nhắc lại vốn từ vựng về chủ đề "Tag und Monat" đã học từ trước trong bài học hôm nay nhé!

Bài 8: Termine (những cuộc hẹn)
Bài 8: Termine (những cuộc hẹn)

Termin (cuộc hẹn) là một trong những chủ điểm tiếng Đức quan trọng và cần thiết ở trình độ A1, A2. Bên cạnh đó việc luyện tập các đoạn hội thoại...

Bài 10: Ordinalzahlen (số thứ tự)
Bài 10: Ordinalzahlen (số thứ tự)

Tiếp tục với chủ đề về số thứ tự trong tiếng Đức, hôm nay chúng ta sẽ học một bài đơn giản hơn về 31 ngày trong tháng.

Bài 11: die Kalendar (lịch)
Bài 11: die Kalendar (lịch)

Từ vựng tiếng Đức về chủ đề thời gian là chủ đề từ vựng quan trọng và rất hay gặp trong giao tiếp hằng ngày. Nắm vững lượng từ vựng thời gian này...

Bài 12: Ein ganz normaler Tag (1 ngày bình thường)
Bài 12: Ein ganz normaler Tag (1 ngày bình thường)

Bài tập dưới đây sẽ giúp bạn rèn luyện vốn tiếng Đức của mình, do đó, hãy chuẩn bị đầy đủ bút viết để hoàn thành bài tập ngắn dưới đây nhé!

Bài 14: Wie ist das in Ihrem Land? (đất nước của bạn như thế nào?)
Bài 14: Wie ist das in Ihrem Land? (đất nước của bạn như thế nào?)

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 15: Kindheit und Jugend (thời niên thiếu)
Bài 15: Kindheit und Jugend (thời niên thiếu)

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 16: Warum? (tại sao)
Bài 16: Warum? (tại sao)

Weil er seinem Freund helfen musste, und weil er für die Englischarbeit üben.

Bài 17: WG (phòng trọ)
Bài 17: WG (phòng trọ)

Und ich muss mit meiner kleinen Schwester in die Disko gehen, obwohl ich dazu überhaupt keine Lust habe. Aber sie darf abends nicht allein weg

  • 1
  • 2

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat