Trình độ B1

Một số cách dùng của động từ AUSGEBEN,  AUSGEHEN
Một số cách dùng của động từ AUSGEBEN, AUSGEHEN

Trong tiếng Đức một động từ có thể kết hợp với nhiều giới từ. Do đó ý nghĩa của các động từ trở nên phong phú hơn. Để không bị nhầm lẫn ý nghĩa của...

Adjektiv als neutrale Nomen  - Tính từ  được dùng như danh từ giống trung
Adjektiv als neutrale Nomen - Tính từ được dùng như danh từ giống trung

Nắm chắc ngữ pháp Adjektiv als neutrale Nomen để nói tiếng Đức tự nhiên hơn. Ngữ pháp này không chỉ được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng...

Weihnachten - Từ vựng tiếng Đức chủ đề giáng sinh
Weihnachten - Từ vựng tiếng Đức chủ đề giáng sinh

Giáng sinh hấp dẫn chúng ta không chỉ bởi không khí ấm áp bên bạn bè, người thân mà còn bởi những hoạt động lôi cuốn của các chợ giáng sinh. Bên...

Từ vựng tiếng Đức chủ đề Umwelt (Môi trường) được quan tâm gần đây
Từ vựng tiếng Đức chủ đề Umwelt (Môi trường) được quan tâm gần đây

Từ vựng luôn là vấn đề khó với nhiều bạn khi bắt đầu học tiếng Đức và để học tốt hơn, chúng ta không nên chỉ học trên sách vở mà nên áp dụng hàng...

Bài 1: Wie sagt man in einer Diskussion? (các phương cách giao tiếp trong 1 buổi thảo luận)
Bài 1: Wie sagt man in einer Diskussion? (các phương cách giao tiếp trong 1 buổi thảo luận)

Glaubst du glauben Sie, dass..? Was denkst du denken Sie, dass...? Wie findest du finden Sie, dass...?

Bài 1: Reflexivpronomen (đại từ phản thân)
Bài 1: Reflexivpronomen (đại từ phản thân)

Reflexivpronomen (đại từ phản thân) bài này giúp bạn nắm bắt rõ hơn về ngữ pháp này

Bài 2: Reflexivpronomen (đại từ phản thân)
Bài 2: Reflexivpronomen (đại từ phản thân)

Trung tâm đang tìm ra các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu.

Bài 2 würd mit Infinitiv
Bài 2 würd mit Infinitiv

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 2: Krankheiten (bệnh tật)
Bài 2: Krankheiten (bệnh tật)

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 3: Konjunktiv II in der Vergangenheit
Bài 3: Konjunktiv II in der Vergangenheit

Setzen Sie das Verb in den Konjunktiv II der Vergangenheit.

Bài 3: Câu với mệnh đề phụ
Bài 3: Câu với mệnh đề phụ

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 4 :Hai động từ nguyên mẫu trong các thì
Bài 4 :Hai động từ nguyên mẫu trong các thì

Hai động từ nguyên mẫu trong các thì, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 4 : Động từ phản thân
Bài 4 : Động từ phản thân

Reflexive Verbs with Accusative ONLY. Reflexive Verbs with Accusative OR Dative

Bài 5 : Prepositionen
Bài 5 : Prepositionen

Welche Artikel-/Pronomenform ist in den folgenden Sätzen richtig?

Bài 6 :Relativesätze/Berufe
Bài 6 :Relativesätze/Berufe

Trung tâm đang tìm ra các cách Relativesätze/Berufe học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu.

Bài 6: những cách nói không
Bài 6: những cách nói không

bezweifeln verbieten untersagen ablehnen fehlen leugnen verneinen

Bài 7 : Perfekt
Bài 7 : Perfekt

Perfekt. Trung tâm đang tìm ra các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu.

Bài 7 : Thuộc tính
Bài 7 : Thuộc tính

zeitweilig stoppelig holprig heiser verschwommen mehrdeutig zahm artig schwerfällig

Bài 8 :Welches Wort passt in welchen Satz?
Bài 8 :Welches Wort passt in welchen Satz?

Trung tâm đang tìm ra các Welches Wort passt in welchen Satz? cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu.

Bài 8 :Động từ và giới từ
Bài 8 :Động từ và giới từ

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat