Lớp Tiếng Đức Thiếu Niên

Dành cho lứa tuổi từ 12 tuổi muốn học tiếng Đức là ngôn ngữ thứ 2 hoặc học song ngữ tại các trường cấp 2. Chương trình dạy học luôn cập nhật theo chuẩn khung Châu Âu, tiết học sinh động, mới lạ, dễ dàng áp dụng vào cuộc sống hằng ngày.

KHÓA HỌC TIẾNG ĐỨC THIẾU NIÊN

 

Trình độ A1

Trình độ A2 Trình độ B1

THỜI LƯỢNG

8 tháng (32 tuần)

- A1.1: 8 tuần 

- A1.2: 8 tuần 

- A1.3: 8 tuần 

- A1.4: 8 tuần 

Học phí: 4.500.000đ/khóa

8 tháng (32 tuần)

- A2.1: 8 tuần 

- A2.2: 8 tuần 

- A2.3: 8 tuần 

- A2.4: 8 tuần 

Học phí: 4.800.000đ/khóa

12 tháng (24 tuần)

- B1.1: 12 tuần 

- B1.2: 12 tuần 

Học phí: 6.800.000đ/khóa

3 buổi/tuần ; 1h30/buổi

GIÁO VIÊN

Giáo viên Việt Nam và bản xứ kết hợp giảng dạy

GIÁO TRÌNH

- Prima A1 - Deutsch für Jugendliche (Band 1 và 2)

- Prima Plus A2 - Deutsch für Jugendliche (Band 1 và 2)

- Prima Plus B1 - Deutsch für Jugendliche 

QUYỀN LỢI

- Miễn phí giáo trình

- Tham gia CLB giao tiếp tiếng Đức miễn phí.

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

- Nghe hiểu nội dung trong các tình huống giao tiếp đơn giản hàng ngày.

- Biết cách dùng các con số, số lượng, đơn giá, thời gian.

- Điền được các thông tin cá nhân, thông tin cơ bản.

- Tự giới thiệu bản thân trong một cuộc trò chuyện và trả lời các câu hỏi cá nhân.

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH A1:

Bài học

Giao tiếp

Ngữ pháp

Phát âm

Phương pháp học

1

  • Chào hỏi
  • Hỏi tên và hỏi nơi ở
  • Điền vào tờ đơn-biểu mẫu
  • Đánh vần tên
  • Nói về sở thích cá nhân
  • ich, du, Sie
  • heißen, wohnen
  • mögen, sein
  • W-Fragen und Antworten
  • Thứ tự trong câu
  • Trọng âm trong câu
  • Học với nhịp điệu

2

  • Đếm từ 0 - 1000
  • Hỏi số điện thoại
  • Nói về một vật hoặc một người
  • Sở thích cá nhân (2)
  • er, sie, wir, ihr
  • kommen, heißen, mögen, sein
  • der, die, das
  • ein, eine
  • mein, dein
  • in, aus
  • Trọng âm trong câu
  • Ngữ điệu câu hỏi
  • Nhấn âm
  • Học từ vựng với flashcard

3

  • Nói về động vật
  • Phỏng vấn nhỏ trong lớp
  • Đọc hiểu đoạn văn về động vật
  • Tả động vật
  • Màu sắc
  • haben, sein
  • Ja/Nein Fragen
  • Akkusativ
  • Nhấn âm
  • Nguyên âm dài và ngắn
  • Cách học số nhiều và mạo từ

Ôn tập 1

  • Flashcard từ vựng
  • Trò chơi ngữ pháp
  • Luyện ngữ âm
  • Văn hóa: Bạn biết gì về nước Đức, Áo, và Thụy Sỹ

4

  • Giờ giấc và ngày tháng
  • Mô tả một ngày của bản thân
  • Đọc hiểu đoạn văn về trường lớp
  • Thứ tự trong câu của các cụm từ chỉ thời gian
  • um, von…bis, am
  • chữ “ü”
  • Flashcard cho từ hỏi

5

  • Nói về sở thích bản thân
  • Lên một cuộc hẹn
  • Tôi có thể hát nhưng không thể chơi bóng rổ.
  • Xin phép
  • Đọc hiểu đoạn văn về thống kê
  • Verben mit Vokalwechsel
  • können
  • trennbare Verben
  • chữ “ö”
  • cụm từ
  • Những từ chỉ người

6

  • Mô tả tranh
  • Nói về gia đình mình
  • Nói về nghề nghiệp tương lai
  • sein, ihr, unser
  • Lehrer/ Lehrerin
  • -er
  • -e
  • Cách học với máy tính

7

  • Mô tả hình/tranh
  • Nói về gia đình mình
  • Biểu đạt ý kiến cá nhân
  • Tìm thông tin trong đoạn văn
  • essen, treffen
  • Satzklammer
  • Âm đôi ei, au, eu
  • Kỹ thuật đọc đoạn văn

Ôn tập 2

  • Đọc truyện tranh
  • Trò chơi ngữ pháp
  • Cách nói nhanh
  • Văn hóa: Nghỉ hè

Band 2

Bài học

Giao tiếp

Ngữ pháp

Phát âm

Phương pháp học

8

  • Biểu đạt cảm xúc
  • Mô tả phòng của mình
  • Nói về việc vặt trong nhà
  • Đưa ra hướng dẫn
  • Ort + Dativ
  • müssen
  • Imperativ
  • b và p
  • g và k
  • d và t
  • Học từ qua hình ảnh

9

  • Tôi thích, thích hơn và thích nhất
  • Buổi sáng, buổi tối tôi ăn những gì
  • Nói về món ăn đặc sản
  • Đặt món ăn trong quán 
  • Nullartikel
  • man
  • ja, nein, doch
  • o dài và u dài
  • Chuẩn bị đối thoại

10

  • Nói về sở thích khi rảnh rỗi
  • Lên kế hoạch cho thời gian rảnh
  • So sánh
  • wollen
  • Phủ định với nicht và kein
  • im, am, um
  • w
 

Ôn tập 1

  • Chơi giải đố ôn từ vựng
  • Đọc bài về ngày giáng sinh
  • Ôn tập ngữ pháp

11

  • Nói về bộ phận trên cơ thể
  • Nói về quần áo và thời trang
  • Mô tả người khác
  • Pronomen im Akkusativ
  • Pluralform
  • z
  • Làm flashcard từ vựng

12

  • Mời bạn tới dự tiệc
  • Biểu đạt lời chúc mừng
  • Lên kế hoạch cho một bữa tiệc
  • Nói về một bữa tiệc
  • Nói về quá khứ
  • deshalb
  • Präteritum: sein, haben
  • Cụm từ chỉ thời gian quá khứ
  • a, ä, e, i dài
  • Làm một thời khóa biểu

13

  • Nói về thành phố của mình
  • Mô tả đường tới trường
  • Hỏi đường và chỉ đường
  • Đọc hiểu E-Mail
  • Nói về quá khứ (2)
  • Präpositionen mit Dativ
  • Perfekt mit haben
  • Ich-Laut
  • Ach-Laut
  • Mẹo ghi nhớ

14

  • Lên kế hoạch cho một chuyến du lịch
  • Lập luận ủng hộ hoặc chống lại điều gì đó
  • Nói về quá khứ (3)
  • Viết postcard khi đi du lịch
  • Perfekt mit sein und haben
  • ng
  • Mẹo viết bài

Ôn tập 2

  • Hùng biện
  • Chơi trò chơi về thì Perfekt
  • Gốc từ là gì?
  • Viết về lớp học tiếng Đức

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH A2:

Bài học

Giao tiếp

Ngữ pháp

Phát âm

Phương pháp học

1

  • Nói về một bữa tiệc trong quá khứ
  • Đoán đồ vật
  • Mô tả thời tiết
  • Kể về những gì trải qua trong một kỳ nghỉ
  • Possessivartikel
  • Artikel im Dativ
  • Partizip 
  • Trọng âm trong từ có tiền tố
  • Học với nhịp điệu

2

  • Diễn đạt mong ước và nguyện vọng
  • Thuật lại một sự việc
  • Nói về nghề nghiệp tương lai
  • Mô tả một vật 
  • Nebensazt mit dass, weil
  • Modalverben im Präteritum
  • chữ r
  • chữ l
 

3

  • Nói về tình bạn
  • Đưa ra đề nghị giúp đỡ
  • Kể 1 câu chuyện
  • Nói về đặc điểm của một người/vật
  • Đưa ra lời khen
  • Personalpronomen im Dativ
  • Verben mit Dativ und Akk
  • Komparativ
  • chữ h
  • Học qua cử chỉ

Ôn tập 1

  • Ôn tập từ vựng
  • Trò chơi ngữ pháp
  • Luyện thi A2: Đề nói Teil 1
  • Xem clip

4

  • Nói về phương tiện giải trí
  • Những điều đượ phép và không được phép làm
  • Nói về điều kiện và thời gian
  • Đưa ra những chỉ dẫn tiếp theo
  • dürfen, sollen
  • Satz mit wenn…(dann)
  • cách phát âm từ có nguồn gốc tiếng Anh
 

5

  • Mô tả trường học
  • Nói về cảm xúc
  • Cãi nhau và hòa giải
  • Thiết lập luật lệ
  • reflexive Verben
  • welch-
  • jed-
  • dies-
  • p
  • t
  • k
  • Bắt chước trọng âm

6

  • Nói về cái mà bạn thích
  • Mô tả người và đồ vật
  • Thử và mua quần áo
  • Nói về thống kê số liệu
  • Adjektive vor dem Nomen
  • câu dài
  • Cách học đuôi tính từ

7

  • Diễn đạt suy đoán
  • Tả người
  • Nói về ngày tháng
  • Nói về thời khóa biểu
  • Ordinalzahlen
  • Adjektive und Ordinalzahlen im Dativ
  • Phụ âm
  • Học từ mà không cần từ điển

Ôn tập 2

  • Trò chơi từ vựng
  • Ôn tập ngữ pháp
  • Luyện thi A2: Đề nói Teil 2
  • Xem clip

 

Band 2:

Bài học

Giao tiếp

Ngữ pháp

Phát âm

Phương pháp học

8

  • Nói về thể thao
  • Đưa ra lời xin lỗi
  • Komparativ
  • Superlativ
  • Superlativ vor dem Nomen
  • chữ j
  • Học với gốc từ
  • Học bằng chuyện kể

9

  • Hỏi thăm thông tin
  • Xác nhận hoặc hỏi lại
  • Lên kế hoạch cho một hoạt động
  • Viết bài về lễ hội
  • indirekte W-Frage
  • indirekte Ja/Nein Frage
  • wissen
  • chữ w và b
  • 4 bước để viết bài

10

  • Diễn đạt sự tức giận
  • Làm cho ai đó bình tĩnh
  • So sánh các nước
  • Chức năng của từng căn phòng
  • Giải thích sự hiểu lầm
  • sondern
  • Wechselpräpositionen
  • Verben mit Bewegung
  • Verben ohne Bewegung
  • Nguyên âm ngắn và dài
  • Học từ với trí tưởng tượng

Ôn tập 1

  • Chơi trò chơi hội thoại
  • Luyện thi A2: Đề nói Teil 3
  • Chơi trò chơi xúc xắc
  • xem clip
 

11

  • Nói về cuộc sống trong thành phố lớn
  • Hỏi đường
  • Hỏi xin sự giúp đỡ
  • Đưa ra câu hỏi lịch sự
  • Mua vé vào cổng
  • Lokale Präpositionen
  • hätte, möchte gern
  • Nguyên âm đầu từ
  • Học giới từ bằng ngữ cảnh

12

  • Nói về nơi mình muốn sống
  • Mô tả thời tiết
  • Nói về hậu quả
  • Típ bảo vệ môi trường
  • Thảo luận về cách bảo vệ môi trường
  • Negationswörter
  • Ratschläge mit sollte
  • Verben - Nomen - Komposita
  • chữ ch
  • chữ c
  • Các nhấn âm cho từ ghép dài

13

  • Nói về sở thích
  • Xác nhận và từ chối
  • Lên kế hoạch cho chuyến nghỉ mát
  • Mua vé xe
  • dort, dorthin
  • Präpositionen mit Akk
  • Phụ âm
  • Chuẩn bị trước cho một cuộc hội thoại

14

Mô tả một vấn đề

  • Nói về ưu điểm và khuyết điểm
  • Nói về quà tặng
  • Nói về một người
  • Verben mit Präpositionen
  • Verben mit Dativ und Akkusativergänzungen
  • Stellung Dativ vor Akkusativ
   

Ôn tập 2

  • Luyện thi A2: đề thi nói Teil 1-3

 

  • Xem clip
 

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH B1:

Bài học

Giao tiếp

Ngữ pháp

1

  • Biểu đạt ước mơ và mong ước
  • Nêu điều kiện
  • Nói về kế hoạch trong tương lai
  • Konjuktiv 2
  • werden + inf
  • sein, haben, Modalverben im Konjunktiv 2

2

  • Nói về lý lịch bản thân
  • Nói về một hình mẫu lý tưởng
  • Viết về hìnhmẫu lý tưởng
  • Verben mit Präpositionen
  • womit, worauf
  • mit wem, für wen

3

  • Nói về nghề nghiệp
  • Giải thích rõ hơn về nghề nghiệp ưu thích
  • Làm một bảng khảo sát
  • Nói về điểm mạnh và điểm yếu
  • Relativsatz mit Nominativ und Akkusativ

4

  • Nói về gia đình
  • Đưa ra định nghĩa
  • Thảo luận vai trò trong gia đình
  • Nói về một bức ảnh
  • Relativsatz mit Präpositionen
  • Genitiv Plural

Ôn tập 1

  • Tự giới thiệu bản thân
  • Nghe quảng cáo radio
  • Đọc mục tin trên báo
  • Ôn tập nhấn âm
  • xem video

5

  • Người ta sẽ làm gì trong tương lai
  • Nói về các thành phố trong tương lai
  • Brainstorming
  • Futur: werden + inf
  • Präpositionen: bis, vor

6

  • Tả về một nơi chốn yêu thích
  • Thành ngữ về chủ đề “trật tự”
  • Viết thư về chủ đề “dọn dẹp vệ sinh”
  • was, wo, wie (Relativpronomen)
  • Infinitiv mit zu

7

  • Đặt món ăn và trả tiền
  • Than phiền
  • Đi nhà hàng
  • Cách viết bình luận (comment)
  • Giới thiệu món ăn bằng tiếng Đức
  • Thì quá khứ của động từ có quy tắc và bất quy tắc

8

  • Mô tả vấn đề sức khỏe
  • Nói chuyện với bác sĩ
  • Cách đưa ra lời khuyên
  • Viết về đề tài “Fitness”
  • soltte
  • Nebensatz mit damit

Ôn tập 2

  • Chuẩn bị mọt bài thuyết trình
  • Nghe một bài phỏng vấn
  • Đọc bảng tin
  • Cách viết đọan văn

9

  • Biểu đạt ý kiến
  • Cách phản đối
  • Trả lời E-Mail
  • obwohl, trotzdem
  • wofür, dafür

10

  • Nói về việc kiếm tiền
  • Nói về ưu điểm và khuyết điểm của việc làm thêm
  • Tips đi mua sắm
  • Than phiền và đổi hàng
  • Reflexiveverben mit Dativpronomen

11

  • Nói về thời gian
  • Nói về cảm xúc
  • Nói về tính cách của một người
  • Nói về một bài thơ
  • seit, als, bevor

12

  • Nói về thiên nhiên và khoa học kỹ thuật
  • Diễn đạt sự hoài nghi
  • Thảo luận về vấn đề môi trường
  • Indirekte Fragesätze
  • wegen, trotz

Ôn tập 3

  • Nói về bản thân bạn
  • Nghe một bài phóng sự trên radio
  • Đọc một đoạn văn chuyên ngành
  • Diễn đạt suy nghĩ cá nhân và cách đưa ra lập luận
  • Nói về cảm xúc của bản thân
  • Xem video
 

13

  • Nói về tài nguyên và vật liệu
  • Mô tả một vật làm từ chất liệu gì và được chế tạo như thế nào
  • Tham gia một cuộc thảo luận
  • Viết một lá thư bạn đọc
  • Passiv: werden + pp, lassen

14

  • Nói về mâu thuẫn
  • Cách tranh luận mang tính xây dựng
  • Nói về cách hòa giải
  • einer, keiner
  • welche, keine
  • meiner, meins
  • je…desto…

15

  • Nói về các môn thể thao mạo hiểm
  • Cách thuyết phục người khác
  • Các môn thể thao của nam và nữ
  • Nói về một biểu đồ
  • zwei Pronomen als Ergänzung

16

  • Nói về sự đồng thuận trong trường học
  • Nói về mục đích của một vật nào đó
  • Diễn đạt ý kiến cá nhân và lập luận
  • Cách thuyết trình
  • um…zu

Ôn tập 4

  • Cùng lập kế hoạch cho một việc gì đó
  • Nghe tin ngắn
  • Đọc một mẩu báo
  • Viết về một tranh luận
 

17

  • Nói về một chuyến nghỉ mát đặc biệt
  • Chia sẻ lịch trình một chuyến đi
  • Viết bình luận trên một blog du lịch
  • Giải quyết các vấn đề thường gặp khi đi du lịch
  • Partizip I als Adjektiv
  • während, außerhalb, innerhalb

18

  • Từ vựng các vật thường ngày ở nước Đức, Áo, và Thụy Sĩ
  • Ngôn ngữ và sự phổ biến của một ngôn ngữ
  • Nói về định kiến khuôn mẫu (Stereotype)
  • Chuẩn bị một bài thuyết trình
  • einander, miteinander, übereinander

19

  • Mô tả một người
  • Củng cố lập luận của bản thân
  • Trình bày lại một bài thuyết trình
  • Cho lời khuyên khi đi mua quần áo
  • derselbe, dieselbe, dasselbe

20

  • Nói về yêu cầu cho một vị trí công việc
  • Nói về mong đợi cho một công việc
  • Viết thư xin việc và cv
  • Mô tả tính cách
  • Adjektivdeklination ohne Artikel

Ôn tập 5

  • Thiết kế một bài thuyết trình
  • Nói về một bài viết mà mình thích
  • Xem video
 

21

  • Nói về một sự kiện lịch sử
  • Nói về những gì xảy ra trong quá khứ
  • So sánh cách sự kiện lịch sử
  • Plusquamperfekt
  • nachdem

22

  • Đọc một đoạn tiểu thuyết trinh thám
 

Ưu đãi khi đăng ký trước khai giảng 10 ngày:
- Khóa offline: Giảm 20% học phí
- Khóa online: Giảm 30% học phí

Giảm thêm 5% khi đăng ký nhóm từ 3 người

Vui lòng liên hệ Hotline: 1900 2615 để đăng ký khóa học và tìm hiểu thêm về chương trình ưu đãi. 

CÁC KHÓA HỌC KHÁC

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat