Không tìm thấy nội dung phù hợp
Du học nghề Đức Du học Đại học
Hotline: 1900 7060  ·  (028) 3622 8849
Tài liệu  /  Từ vựng · A2  /  Bài 15: Kindheit und Jugend (thời niên thiếu)
A2 Từ vựng

Bài 15: Kindheit und Jugend (thời niên thiếu)

Bài 15: Kindheit und Jugend (thời niên thiếu)

In dieser Lektion lernen wir, wie man seine Kindheit und Jugend beschreibt. (Trong bài học này chúng ta sẽ tìm hiểu về cách diễn tả thời niên thiếu)

im Haushalt helfen

giúp đỡ làm việc nhà
still sitzen ngồi im
aufräumen dọn dẹp
früh ins Bett gehen đi ngủ sớm
Süßigkeiten essen ăn đồ ngọt
fernsehen xem ti vi
(Zigarette) rauchen hút thuốc lá
laut Musik hören nghe nhạc lớn 
abends allein in die Disko gehen đi đến sàn nhạc một mình vào buổi tối
einen Freund / eine Freundin mit nach Hause bringen đem bạn trai / bạn gái về nhà
mit Freunden in UIrlaub fahren đi dã ngoại với bạn
heiraten kết hôn
(Pilot) werden trở thành (phi công)

Ví dụ: Als ich Kind war, ging ich immer früh ins Bett.(Khi tôi còn nhỏ, tôi thường đi ngủ sớm)

Chia sẻ Facebook
Đăng ký tư vấn miễn phí
Messenger