Ordinalzahlen auf Deutsch - Số thứ tự trong tiếng Đức

“Mẹ ơi, hôm nay điểm toán của con xếp thứ nhất của lớp đó ạ”, làm cách nào để diễn tả ý “xếp thứ nhất” trong câu này? Phuong Nam Education sẽ giúp bạn tổng hợp cách thức để thành lập được một số Ordinalzahl - Số thứ tự trong tiếng Đức, chúng ta cùng bắt đầu bài học ngay thôi!

Cách thành lập số thứ tự trong tiếng Đức

Was sind Ordinalzahlen? - Số thứ tự là gì ?

Ordinalzahlen - Số thứ tự dùng để biểu thị một danh sách xếp hạng nào đó, bên cạnh đó chúng ta còn còn số thứ tự để nói các ngày trong tháng và dùng để biểu đạt 12 tháng trong năm. 

Số thứ tự trong tiếng Đức thường đi kèm với các quán từ xác định “der, die, das” tùy thuộc vào danh từ và khi viết thành chữ, ta sẽ chia đuôi tính từ cho chúng tùy theo 4 cách.

Khi viết số thứ tự bằng con số để ta cần phải thêm dấu chấm “.” ngay sau chữ số đó.

Ví dụ:

  • Ich komme am (an dem) sechsten Juni. 

(Tôi đến vào ngày mùng 6 tháng 6.)

  • Heute ist der 17. Dezember.

(Hôm nay là ngày 17 tháng 12.)

Wortschatz - Từ Vựng

Von 1. bis 10.

 erste

 1.

 zweite

 2.

 dritte

 3.

 vierte

 4.

 fünfte

 5.

 sechste

 6.

 siebte

 7.

 achte

 8.

 neunte

 9.

 zehnte

 10.

Von 11. Bis 19.

 elfte

 11.

 zwölfte

 12.

 dreizehnte

 13.

 vierzehnte

 14.

 fünfzehnte

 15.

 sechzehnte

 16.

 siebzehnte

 17.

 achtzehnte

 18.

 neunzehnte

 19.
 

Nhìn vào cách viết những số thứ tự ở trên, trừ các số thứ tự là “1.”, “3.”, “7.” và “8.” chúng ta cần học thuộc quy tắc đặc biệt khi biến đổi, thì chúng ta rút ra được quy tắc chung cách thành lập từ số 1. đến số 19. như sau:

Cấu trúc:

der/die/das + số đếm + “te”

Ví dụ:

  • Heute ist 10.10.2020
  • Ich bin die Erste
  • Mein Bruder ist der Erste
  • Das Mädchen ist das Erste

Số thứ tự dùng để nói ngày tháng trong tiếng Đức

Von 20. bis ... - Từ số 20 trở lên  

Ta sẽ xem một vào ví dụ từ số tròn chục , số có 2 chữ số rồi chúng ta sẽ cùng nhau rút ra quy tắc chung nhé!

 zwanzigste

 20

 einundzwanzigste

 21

 zweiundzwanzigste

 22

 dreißigste

 30

 einunddreißigste

 31

 vierzigste

 40

 fünfzigste

 50

 neunzigste

 90

 (ein)hundertste

 100.

 (ein)tausendste

 1000.

 zehntausendste

 10000.

 zweitausendfünfhundertachtste

 2508.

Cấu trúc:

der/die/das + Số đếm + “ste”

Ví dụ:

  • Der Fußballspieler ist der Einundzwanzigste
  • Die zweiundzwanzigste Freundin.

Số thứ tự dùng để chỉ xếp hạng, vị trí

Datum, Monat - Ngày, tháng

Người ta cũng dùng các số thứ tự từ 1. Đến 30.  để chỉ ngày trong tháng và  từ 1. đến 12. để  thay thế cho các tháng.

Các số thứ tự này sẽ mang giống “der” và khi viết tháng, chúng ta phải viết hoa chữ cái đầu.

Khi nói ngày tháng thì các số thì tự sẽ đi kèm với giới từ “am” (= an + Dativ) và phải chia đuôi tính từ số thứ tự ở cách 3 (Dativ).

Ví dụ:

  • Ich bin am 17.01.2000 geboren. (an dem siebzehnten Erste zweitausend)

Übung - Bài tập

Übung : Wählen Sie die richtige Antwort - Chọn đáp án đúng

  1. 171 = ?

 a. einhunderteinundsiebzigste

 b. einshunderteinundsiebzigste

 c. einhunderteinsundsiebzigste

  1. 852 = ?

a. achthundertszweiundfünfzigste

b. achtehundertzweiundfünfzigste

c. achthundertzweiundfünfzigste

  1. 686 = ?

a. sechshundertsechsundachtzigste

b. sechstehundertsechsundachtzigste

c. sechshundertssechsundachtzigste

  1. 111 = ?

a. einshundertelfste

b. einhundertelfsten

c. einhundertelfste

  1. 3496 = ?

a. dreitausendsvierhundertsechsundneunzigste

b. dreitausendvierhundertsechsundneunzigste

c. vierunddreißighundertsechsundneunzigste

Lösung - Đáp án

  1. a

  2. c  

  3. a  

  4. c  

  5. b und c

Qua chủ đề Ordinalzahlen auf Deutsch và khi các bạn tự hoàn thành xong phần bài tập, các bạn chắc chắn đã nắm rõ được kiến thức rồi phải không nào? Các bạn hãy tự thực hành hoặc rủ thêm các “Partner/Partnerin” của mình để cùng tiến bộ mỗi ngày nhé. Đồng thời cùng Phuong Nam Education tiếp tục chăm chỉ trên con đường học tiếng Đức bằng cách thường xuyên truy cập vào trang web https://hoctiengduc.com/gioi-thieu.html để cập nhập những bài học cũng như ưu đãi khóa học mới nhất nhé!

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Im Supermarkt - Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong siêu thị
Im Supermarkt - Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong siêu thị

Im Supermarkt - Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong siêu thị là chủ điểm từ vựng không thể bỏ quan khi học tiếng Đức.

Der Garten - Từ vựng tiếng Đức chủ đề khu vườn
Der Garten - Từ vựng tiếng Đức chủ đề khu vườn

Từ vựng tiếng Đức chủ đề Der Garten (Khu vườn) với những vật dụng và các hoạt động làm vườn quen thuộc.

Die Farben - Màu sắc
Die Farben - Màu sắc

Cuộc sống của chúng ta sẽ như thế nào nếu không có màu sắc? Chắc chắn mỗi người đều có một màu sắc ưu thích riêng của mình. Bạn đã biết cách viết...

Die Monate und die Jahreszeiten - Các tháng và các mùa trong năm
Die Monate und die Jahreszeiten - Các tháng và các mùa trong năm

Chắc hẳn các bạn đã học chủ đề từ vựng “Die Wochentage und die Tageszeiten” rồi phải không? Vậy chúng ta hôm nay sẽ đến với chủ đề từ vựng chỉ thời...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat