Ordinalzahlen auf Deutsch - Số thứ tự trong tiếng Đức
_370x250.jpg)
“Mẹ ơi, hôm nay điểm toán của con xếp thứ nhất của lớp đó ạ”, làm cách nào để diễn tả ý “xếp thứ nhất” trong câu này? Phuong Nam Education sẽ giúp bạn tổng hợp cách thức để thành lập được một số Ordinalzahl - Số thứ tự trong tiếng Đức, chúng ta cùng bắt đầu bài học ngay thôi!

Cách thành lập số thứ tự trong tiếng Đức
Was sind Ordinalzahlen? - Số thứ tự là gì ?
Ordinalzahlen - Số thứ tự dùng để biểu thị một danh sách xếp hạng nào đó, bên cạnh đó chúng ta còn còn số thứ tự để nói các ngày trong tháng và dùng để biểu đạt 12 tháng trong năm.
Số thứ tự trong tiếng Đức thường đi kèm với các quán từ xác định “der, die, das” tùy thuộc vào danh từ và khi viết thành chữ, ta sẽ chia đuôi tính từ cho chúng tùy theo 4 cách.
Khi viết số thứ tự bằng con số để ta cần phải thêm dấu chấm “.” ngay sau chữ số đó.
Ví dụ:
-
Ich komme am (an dem) sechsten Juni.
(Tôi đến vào ngày mùng 6 tháng 6.)
-
Heute ist der 17. Dezember.
(Hôm nay là ngày 17 tháng 12.)
Wortschatz - Từ Vựng
Von 1. bis 10.
|
erste |
1. |
|
zweite |
2. |
|
dritte |
3. |
|
vierte |
4. |
|
fünfte |
5. |
|
sechste |
6. |
|
siebte |
7. |
|
achte |
8. |
|
neunte |
9. |
|
zehnte |
10. |
Von 11. Bis 19.
|
elfte |
11. |
|
zwölfte |
12. |
|
dreizehnte |
13. |
|
vierzehnte |
14. |
|
fünfzehnte |
15. |
|
sechzehnte |
16. |
|
siebzehnte |
17. |
|
achtzehnte |
18. |
|
neunzehnte |
19. |
Nhìn vào cách viết những số thứ tự ở trên, trừ các số thứ tự là “1.”, “3.”, “7.” và “8.” chúng ta cần học thuộc quy tắc đặc biệt khi biến đổi, thì chúng ta rút ra được quy tắc chung cách thành lập từ số 1. đến số 19. như sau:
Cấu trúc:
|
der/die/das + số đếm + “te” |
Ví dụ:
- Heute ist 10.10.2020
- Ich bin die Erste
- Mein Bruder ist der Erste
- Das Mädchen ist das Erste

Số thứ tự dùng để nói ngày tháng trong tiếng Đức
Von 20. bis ... - Từ số 20 trở lên
Ta sẽ xem một vào ví dụ từ số tròn chục , số có 2 chữ số rồi chúng ta sẽ cùng nhau rút ra quy tắc chung nhé!
|
zwanzigste |
20 |
|
einundzwanzigste |
21 |
|
zweiundzwanzigste |
22 |
|
dreißigste |
30 |
|
einunddreißigste |
31 |
|
vierzigste |
40 |
|
fünfzigste |
50 |
|
neunzigste |
90 |
|
(ein)hundertste |
100. |
|
(ein)tausendste |
1000. |
|
zehntausendste |
10000. |
|
zweitausendfünfhundertachtste |
2508. |
Cấu trúc:
|
der/die/das + Số đếm + “ste” |
Ví dụ:
- Der Fußballspieler ist der Einundzwanzigste
- Die zweiundzwanzigste Freundin.

Số thứ tự dùng để chỉ xếp hạng, vị trí
Datum, Monat - Ngày, tháng
Người ta cũng dùng các số thứ tự từ 1. Đến 30. để chỉ ngày trong tháng và từ 1. đến 12. để thay thế cho các tháng.
Các số thứ tự này sẽ mang giống “der” và khi viết tháng, chúng ta phải viết hoa chữ cái đầu.
Khi nói ngày tháng thì các số thì tự sẽ đi kèm với giới từ “am” (= an + Dativ) và phải chia đuôi tính từ số thứ tự ở cách 3 (Dativ).
Ví dụ:
- Ich bin am 17.01.2000 geboren. (an dem siebzehnten Erste zweitausend)
Übung - Bài tập
Übung : Wählen Sie die richtige Antwort - Chọn đáp án đúng
-
171 = ?
a. einhunderteinundsiebzigste
b. einshunderteinundsiebzigste
c. einhunderteinsundsiebzigste
-
852 = ?
a. achthundertszweiundfünfzigste
b. achtehundertzweiundfünfzigste
c. achthundertzweiundfünfzigste
-
686 = ?
a. sechshundertsechsundachtzigste
b. sechstehundertsechsundachtzigste
c. sechshundertssechsundachtzigste
-
111 = ?
a. einshundertelfste
b. einhundertelfsten
c. einhundertelfste
-
3496 = ?
a. dreitausendsvierhundertsechsundneunzigste
b. dreitausendvierhundertsechsundneunzigste
c. vierunddreißighundertsechsundneunzigste
Lösung - Đáp án
-
a
-
c
-
a
-
c
-
b und c
Qua chủ đề Ordinalzahlen auf Deutsch và khi các bạn tự hoàn thành xong phần bài tập, các bạn chắc chắn đã nắm rõ được kiến thức rồi phải không nào? Các bạn hãy tự thực hành hoặc rủ thêm các “Partner/Partnerin” của mình để cùng tiến bộ mỗi ngày nhé. Đồng thời cùng Phuong Nam Education tiếp tục chăm chỉ trên con đường học tiếng Đức bằng cách thường xuyên truy cập vào trang web /gioi-thieu.html để cập nhập những bài học cũng như ưu đãi khóa học mới nhất nhé!