Không tìm thấy nội dung phù hợp
Du học nghề Đức Du học Đại học
Hotline: 1900 7060  ·  (028) 3622 8849
Tài liệu  /  Từ vựng · A2  /  Bài 14: Wie ist das in Ihrem Land? (đất nước của bạn như thế nào?)
A2 Từ vựng

Bài 14: Wie ist das in Ihrem Land? (đất nước của bạn như thế nào?)

Bài 14: Wie ist das in Ihrem Land? (đất nước của bạn như thế nào?)

 

Mit Hilfe dieser folgenden Sätze können wir unser Leben und unsere Kultur gut beschreiben.(Với sự trợ giúp của các mẫu câu sau, chúng ta có thể diễn tả về cuộc sống và văn hóa sinh hoạt của dân tộc một cách dễ dàng)

mit (etwa)... Jahren ausziehen

dời ra khỏi nhà trong .... năm
mit der Partnerin / dem Partner leben sống cùng bạn trai / bạn gái
in einer anderen Stadt arbeiten sống tại 1 thành phố khác
zum Militär gehen đi nghĩa vụ quân sự
Streit mit den Eltern haben cãi nhau với bố mẹ
bei Verwandten wohnen sống ở nhà người quen
unabhängig sein độc lập
zur Untermiete wohnen thuê nhà 
mit Freunden zusammenwohnen sống cùng bạn bè
gerne allein leben thích sống 1 mình
seine Ruhe haben có được sự yên tĩnh
wenig / genug Geld haben có ít / nhiều tiền
bis zur Heirat / zum Examen / ... bei den Eltern wohnen đến lúc kết hôn / khi thi cử / ... sống tại nhà bố mẹ
Kinder haben có con

Ví dụ: In meinem Land wohnen die jungen Leute gern zusammen. (Ở đất nước tôi giới trẻ thích sống chung với nhau) 

            Unsere Frauen sind sehr unabhängig. (Phụ nữ của nước tôi rất độc lập)

Chia sẻ Facebook
Đăng ký tư vấn miễn phí
Messenger