SEIT UND SEITDEM (KỂ TỪ KHI)

Seit và seitdem đều có nghĩa là "kể từ khi" nhưng cách sử dụng 2 từ trong ngữ pháp thì hoàn toàn khác nhau.

  • Seit

            Đối với „seit“ chúng ta sử dụng đối với những mốc thời gian cố định như ngày, tháng, năm,...

Lưu ý: Seit+Dativ

Ví dụ: Seit 2003 spiele ich kein Badminton mehr. (Tôi không còn chơi cầu lông kể từ năm 2003.)

Seit letztem Montag habe ich viele Aufgaben. (Từ thứ hai vừa rồi tôi có rất  nhiều bài      tập.)

  • Seitdem

Seitdem được dùng với Nebensatz, dùng để đánh dấu mốc thời gian kể từ khi thực hiện một quá trình, hành động,...

Ví dụ: Seitdem ich die Prüfung bestanden habe, lerne ich fast nichts. (Kể từ khi đỗ bài kiểm tra, tôi gần như không học hành gì cả.)

           Seitdem ich mich verletze, kann ich nicht mehr Fußball spielen. (Kể từ khi gặp chấn thương, tôi không thể chơi bóng đá được nữa.)

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Adj-endungen
Adj-endungen

Chia đuôi tính từ trong tiếng Đức là ngữ pháp quan trọng cần nắm rõ

Pretäritum(Imperfekt)
Pretäritum(Imperfekt)

Bên cạnh Perfekt chúng ta còn sử dụng Pretäritum để xây dựng câu ở thì quá khứ

Bài 1: Personalpronomen (đại từ nhân xưng)
Bài 1: Personalpronomen (đại từ nhân xưng)

Trình độ A2 này cần thiết và là bước nền Personalpronomen (đại từ nhân xưng) tảng vô cùng quan trọng để các Học viên có thể học lên trình độ B1.

Bài 2: Trennbare Verben(Động từ tách)
Bài 2: Trennbare Verben(Động từ tách)

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
Zalo chat