Genusregeln - Quy tắc về giống của danh từ tiếng Đức

Khi học tiếng Đức, chắc hẳn đa số các bạn sẽ gặp vấn đề về cách nhận biết giống của danh từ. Bởi vì mỗi danh từ sẽ được quy định riêng một giống. Tuy nhiên, vẫn sẽ có một số quy tắc, dấu hiệu giúp bạn dễ dàng xác định được giống của danh từ tiếng Đức. Trong bài học ngày hôm nay, Phuong Nam Education sẽ chia sẻ cho các bạn một số quy tắc, dấu hiệu để xác định nhanh chóng giống của danh từ. Còn chần chờ gì nữa, hãy cùng Phuong Nam Education khám phá ngay nhé!

Các dấu hiệu nhận biết giống đực der

 Danh từ chỉ người là nam

 der Lehrer, Mann

 Danh từ chỉ đồ uống (ngoại trừ das Bier

 Rum, Gin

 Danh từ chỉ thời gian

 Montag, Frühling,...

 Danh từ chỉ thời tiết

 Regeln, Wind,...

 Danh từ chỉ phương hướng

 Norden

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -ling

 Zwingling

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -ismus

 Impressionismus

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -ist

 Anarchist

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -ant, -and, -ent

 Praktikant, Doktorand, Dissident

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -et

 Planet

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -or

 Doktor

Planet - danh từ kết thúc bằng đuôi et mang giống đực

Các quy tắc nhận biết giống cái die 

Danh từ chỉ người là nữ (ngoại trừ das Madchen, Fraulein, Weib)

 Frau, Lehrerin,..

Danh từ chỉ tên các loại quả (ngoại trừ der Apfel, Pfirsich)

 Banana,..

 Danh từ chỉ tên thương hiệu xe máy

 Yamaha,..

 Danh từ chỉ con số

 Drei, neun,...

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -ei

 Bäckerei

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -eit

 Freiheit, Freundlichkeit,...

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -in

 Schülerin, Lehrerin,...

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -schaft

 Freundschaft

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -ung

 Kleidung, Ladung,...

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -enz

 Tendenz

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -ie

 Fantasie

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -ik

 Musik

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -ion

 Position

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -itis

 Sinusitis

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -tät

 Universität

 Danh từ kết thúc bằng đuôi ur (ngoại trừ das Abitur)

 Tastatur 

Universität là danh từ mang giống cái die

Các quy tắc nhận biết giống trung

 Động từ ở dạng nguyên thể 

 Schlafen

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -chen

 Mädchen

 Danh từ chỉ ngoại ngữ, tiếng

 English, Deutsch,...

 Danh từ chỉ tên chất liệu

 Silber, Gold,...

 Danh từ chỉ chất hóa học

 Uran

 Danh từ chỉ màu sắc

 Rot, Blau,...

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -ment

 Parlament

 Danh từ kết thúc bằng đuôi -um

 Museum

Danh từ chỉ màu sắc mang giống trung das

Bài tập

Chọn đáp án cho phù hợp

1. Giống của danh từ Wein là 

A. der

B. die

C. das

2. Giống của danh từ April là

A. der

B. die

C. das

3. Giống của danh từ Rot là

A. der

B. die

C. das

4. Giống của danh từ Verlegenheit là

A. der

B. die

C. das

5. Giống của danh từ Traktor là

A. der

B. die

C. das

Đáp án

1. A

2. A

3. C

4. B

5. A

Bài học đến đây là kết thúc. Phuong Nam Education hy vọng đã giúp bạn có thêm một số mẹo nhỏ để nhận biết giống của danh từ tiếng Đức một cách dễ dàng.  Hiện tại, Phuong Nam Education đang có các khóa học tiếng Đức với nhiều ưu đãi hấp dẫn, nếu quan tâm bạn có thể liên hệ hotline 19007060 để được tư vấn miễn phí và nhận thêm nhiều thông tin du học hữu ích. Chúc bạn học tập thật tốt và đạt được nhiều thành công trong tương lai

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Vergleichssätze - Các loại câu so sánh trong tiếng Đức
Vergleichssätze - Các loại câu so sánh trong tiếng Đức

Khi học ngữ pháp A2 chắc hẳn các bạn gặp không ít khó khăn trong việc sử dụng chính xác các câu so sánh tiếng Đức. Đôi khi là khi nào thêm “er”,...

Kausale Nebensätze - Câu phụ chỉ nguyên nhân
Kausale Nebensätze - Câu phụ chỉ nguyên nhân

Làm sao chúng ta có thể sử dụng câu kausale Nebensätze (câu phụ chỉ nguyên nhân) một cách đúng ngữ pháp và đúng ý nghĩa nhất? Bạn có tò mò không,...

Das Verb lassen - Động từ lassen (A2)
Das Verb lassen - Động từ lassen (A2)

Động từ lassen thường xuyên được sử dụng trong đời sống hàng ngày, khi nó vừa có thể là một động từ chính, vừa có thể là một trợ động từ.

Hauptsatz und Nebensatz (Mệnh đề chính và phụ)
Hauptsatz und Nebensatz (Mệnh đề chính và phụ)

Trong tiếng Đức, 1 câu có thể sở hữu 2 mệnh đề

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat