Các phòng và vật dụng trong gia đình

Ngôi nhà là chốn quen thuộc với mỗi người. Trong nhà, mỗi căn phòng sẽ có những vật dụng riêng. Những vật dụng này trong gia đình sẽ giúp cho cuộc sống của chúng ta trở nên tiện nghi, thoải mái hơn. Có đa dạng các loại vật dụng được sử dụng trong mỗi gia đình, từ phòng khách, phòng ngủ đến phòng ăn...Vậy bạn đã biết hết tất cả từ vựng về tên gọi của những vật dụng này chưa? Hãy cùng Phuong Nam Education khám phá ngay trong bài học dưới đây nhé!

Từ vựng tên vật dụng trong phòng khách

 das Wohnzimmer

 phòng khách

 die Uhr

 cái đồng hồ

 die Couch

 ghế Sofa

 der Tisch

 cái bàn

 der Teppich

 cái thảm

 die Vase

 lọ hoa

 der Sessel

 ghế Sofa đơn

 das Fernseher 

 TV

 der Regal

 tủ, kệ

Nâng cao từ vựng tiếng Đức với từ vựng chủ đề vật dụng gia đình

Từ vựng tên vật dụng trong phòng ngủ

 das Schlafzimmer

 phòng ngủ

 das Bett 

 cái giường

 die Lampe

 cái đèn

 das Kissen

 cái gối

 das Kommode

 tủ có ngăn

 der Vorhang

 cái rèm, màn

 der Spiegel

 cái gương

 der Kleiderschrank

 tủ quần áo

Học từ vựng về vật dụng trong phòng ngủ

Từ vựng vật dụng trong phòng bếp

 

 die Kuche

 phòng bếp

 die Kaffeemaschine

 máy pha cà phê

 das Schneidebrett 

 cái thớt

 die Geschirrspülmaschine

 máy rửa bát

 der Elektroherd

 bếp điện

 die Bratpfanne 

 cái chảo

 das Messer 

 con dao

 der Kühlschrank

 tủ lạnh

 die Mikrowelle

 lò vi sóng

 die Dunstabzugshaube

 máy hút mùi

Một số từ vựng về vật dụng cần thiết trong phòng bếp

Từ vựng vật dụng trong phòng tắm

 das Badezimmer

 phòng tắm

 die Wäscheklamme

 máy giặt

 das Handtuch

 khăn tắm

 die Dusche

 vòi hoa sen

 die Seife

 xà bông

 das Waschbecken

 bồn rửa

 das Bidet

 bồn/chậu tắm

 die Toilette

 nhà vệ sinh

 das Toilettenpapier

 giấy vệ sinh

Badezimmer - phòng tắm

Bài tập

Chọn đáp án phù hợp 

1. Wo ist die Wäscheklamme?

A. Wohnzimmer

B. Badezimmer

C. Schlafzimmer

2. In der Küche gibt es......................?

A. der Elektroherd 

B. das Bett 

C. das Handtuch

3. Wie viel Zimmer gibt es in deinem Haus?

A. Vier

B. der Kühlschrank

C. die Uhr

Đáp án

1. B

2. A

3. A

Một số từ vựng về tên gọi các phòng và vật dụng của mỗi phòng trong gia đình mà Phuong Nam Education vừa cung cấp bên trên hy vọng hữu ích với các bạn. Các bạn hãy mau note lại những từ vựng trên để tiện xem lại khi cần thiết nhé. Trang web Học tiếng Đức của Phuong Nam Education có rất nhiều bài học từ vựng và ngữ pháp tiếng Đức hay, các bạn hãy theo dõi để cập nhật thật nhiều thông tin và bài học tiếng Đức nhé! Phuong Nam Education luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn. Chúc các bạn học tiếng Đức thật tốt và đạt được thành công trong học tập.

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Verkehr - Từ vựng về chủ đề giao thông
Verkehr - Từ vựng về chủ đề giao thông

Từ vựng về chủ đề giao thông là chủ đề quan trọng trong trình độ A1. Chủ đề này sẽ cung cấp cho người học list từ vựng liên quan đến giao thông như...

Das Wetter - Từ vựng tiếng Đức chủ đề thời tiết
Das Wetter - Từ vựng tiếng Đức chủ đề thời tiết

Từ vựng tiếng Đức về chủ đề Wetter (Thời tiết) vô cùng cần thiết trong cuộc sống hàng ngày.

Sportarten - Từ vựng về tên gọi các môn thể thao
Sportarten - Từ vựng về tên gọi các môn thể thao

Từ vựng về chủ đề tên gọi của các môn thể thao là chủ đề quen thuộc, thường gặp với những ai đang học ở trình độ A1. Chủ đề này sẽ cung cấp cho...

Die Wochentage und die Tageszeiten - Các ngày trong tuần và các buổi trong ngày
Die Wochentage und die Tageszeiten - Các ngày trong tuần và các buổi trong ngày

Hãy cùng Phuong Nam Education học cách nói thời gian về các ngày trong tuần và các buổi trong ngày, để có thể áp dụng khi giao tiếp và viết văn nhé!

Để lại số điện thoại
để được Phuong Nam Education liên hệ tư vấn

Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060

Gọi ngay

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat