Không tìm thấy nội dung phù hợp
Du học nghề Đức Du học Đại học
Hotline: 1900 7060  ·  (028) 3622 8849
Tài liệu  /  Từ vựng · A1  /  Bài 8: die Zeit (thời gian)
A1 Từ vựng

Bài 8: die Zeit (thời gian)

Bài 8: die Zeit (thời gian)

Die Zeit (thời gian)

Tageszeiten

der Morgen buổi sáng
der Vormittag trước buổi trưa
der Mittag buổi trưa
der Nachmittag buổi chiều
der Abend  buổi tối
die Nacht ban đêm

Khi đưa vào trong câu hỏi Wann denn? (khi nào), thì ta phải thêm từ am ở phía trước các buổi.

am Morgen vào buổi sáng
am Vormittag vào trước buổi trưa
am Mittag vào buổi trưa
am Nachmittag vào buổi chiều
am Abend  vào buổi tối
in der Nacht vào ban đêm

Lưu ý:Wir müssen "in der Nacht" benutzen, weil es eine Ausnahme ist. (Chúng ta phải sử dụng "in der Nacht" bởi vì nó là một ngoại lệ)

Wochentage

Montag (thứ hai), Dienstag (thứ ba), Mittwoch (thứ tư), Donnerstag (thứ năm), Freitag (thứ sáu), Samstag (thứ bảy), Sonntag (chủ nhật)

Montag (thứ hai), Dienstag (thứ ba), Mittwoch (thứ tư), Donnerstag (thứ năm), Freitag (thứ sáu), Samstag (thứ bảy), Sonntag (chủ nhật)

Cũng giống như Tageszeiten, khi đưa vào trong câu hỏi Wann denn? (khi nào), thì ta phải thêm từ am ở phía trước các buổi.

Uhrzeiten

Im Gespräch (trong cuộc nói chuyện) bình thường, người ta sẽ dùng các cách sau để nói về giờ giấc trong ngày

Im Gespräch

Im Gespräch

Ví Dụ: 

8.00/20.00: (Es ist) acht
8.05/20.05: (Es ist) fünf nach acht.
8.10/20.10: (Es ist) zehn nach acht.
8.15/20.15: (Es ist) Viertel nach acht.
8.20/20.20: (Es ist) zwanzig nach acht. / zehn vor halb neun.
8.25/20.25: (Es ist) fünf vor halb neun.
8.30/20.30: (Es ist) halb neun.
8.35/20.35: (Es ist) fünf nach halb neun.
8.40/20.40: (Es ist) zwanzig vor neun. / zehn nach halb neun.
8.45/20.45: (Es ist) Viertel vor neun.
8.50/20.50: (Es ist) zehn vor neun
8.55/20.55: (Es ist) fünf vor neun.
9.00/21.00: (Es ist) neun

Im Radio/ Im Fernsehen (trên báo đài, tivi) thì người ta sẽ nói rõ ra giờ và phút.

Ví dụ: 13h45 (dreizehn Uhr fünfundvierzig)

Lưu ý:

Giới từ đi chung với giờ là um

Ví dụ: Um 10 Uhr (vào lúc 10 giờ), um halb neun (vào lúc 8h30),...

Chia sẻ Facebook
Đăng ký tư vấn miễn phí
Messenger