Bài 4: Konjunktionen (Từ nối)
.jpg)
Konjunktion là những từ có chức năng nối các từ, các nhóm từ, và đặc biệt là các câu và mệnh đề lại với nhau. Trong bài học ngày hôm nay, Phuong Nam Education sẽ chia sẻ tới bạn ý nghĩa các từ nối cũng như cách sử dụng của các từ nối này trong tiếng Đức. Hãy cùng Phuong Nam Education khám phá ngay nhé!
Một số từ nối trong tiếng Đức
Nebenordnete Konjunktionen (Từ nối các từ và mệnh đề cùng loại)
|
Hauptsatz |
Konjunktion |
Hauptsatz |
||
|
Posiotion 0 |
Subjekt |
Verb |
Satzende |
|
|
Er ist schon 44 |
aber |
er |
sieht |
sehr jung aus. |
|
Ich liebe dich |
denn |
du |
bist |
sehr hübsch. |
|
Wir essen Pizza |
oder |
wir |
schauen |
einen Film. |
|
Ich wil kein Auto |
sondern |
ich |
will |
einen Panzer. |
|
Ich liebe dich |
und |
ich |
liebe |
deine Schwester. |
Wir essen Pizza oder wir schauen einen Film
Unterordnete Konjunktionen (Hauptsatz + Nebensatz) (Từ nối mệnh đề chính và phụ)
|
Hauptsatz |
Nebensatz |
|||
|
Position1 |
Position2 |
Mittelfeld |
Satzende |
|
|
Konjunktion |
Subjekt |
Verb |
||
|
Ich weiß, |
dass |
du |
gestern das |
getan hast. |
|
Das ist mein Freund, |
von dem |
ich |
dir |
erzählt habe. |
|
Wasch dir die Hände, |
bevor |
du |
|
isst. |
|
Warte hier, |
bis |
jemand |
dich |
ab holt. |
|
Sie spielten Computerspiele |
als |
ich |
sie |
sah. |
Bài tập
Chọn đáp án đúng cho các câu sau
1.Sie ... wir kochen.
A. oder
B. als
C. bis
2. Ich gehe ins Museum, ... er geht lieber ins Kino.
A. und
B. aber
C. als
3. Er macht kein Aufgaben, ... geht lieber zum Sport.
A. sondern
B. dass
C. oder
Đáp án
1. A
2. B
3. A
Bài học đến đây là kết thúc. Qua bài học này, Phuong Nam Education hy vọng đã giúp bạn có thêm kiến thức về các từ nối trong tiếng Đức. Hiện tại, Phuong Nam Education đang có các khóa học tiếng Đức với nhiều ưu đãi hấp dẫn, nếu quan tâm bạn có thể liên hệ hotline 19007060 để được tư vấn miễn phí và nhận thêm nhiều thông tin hữu ích nha. Chúc bạn học tập thật tốt và đạt được nhiều thành công trong tương lai.