Bài 2b: Zahlen bis 100 (Số đếm tới 100)

Zahlen von 0 bis 10 (Số từ 0 đến 10)       

                    10 = zehn

                          9 = neun

                          8 = acht

                          7 = sieben

                          6 = sechs

                          5 = fünf

                          4 = vier

                          3 = drei

                          2 = zwei

                          1 = eins

                          0 = null ...

Clicken Sie hier bitte 

click để nghe bài đọc

Để hỏi số, chúng ta sẽ sử dụng mẫu câu sau đây:

A: Wie heißt die Zahl? (Số đó được gọi như thế nào?)

B: Die Zahl heißt_____ (Số đó được gọi là....)

Học tới đây các bạn đã có thể hỏi số điện thoại người khác được rồi đấy:

_ Trong trường hợp lịch sự, trang trọng:

A: Wie ist Ihre Telefonnummer? (Số điện thoại của anh/chị/ngài là gì?)

B: Meine Telefonnummer ist_______ (Số điện thoại của tôi là....)

_ Trong trường hợp bình thường, thân mật:

A: Wie ist deine Telefonnummer? (Số điện thoại của bạn là gì?)

B: Meine Telefonnummer ist_______ (Số điện thoại của tôi là....)

>>Xem thêm: http://hoctiengduc.com/

Zahlen von 11 bis 100 (số từ 11 đến 100)

11: elf 19: neunzehn 50: fünfzig
12: zwölf 20: zwanzig 56: ............
13: dreizehn 21: einundzwanzig 60: sechzig
14: ........zehn 22: zweiundzwanzig 67: ..............
15: ................. 23: dreiundzwanzig 70: siebzig
16: sechzehn 30: dreißig 80: ..............
17: siebzehn 35: .......................... 90: ..............
18: ................. 40: vierzig 100: (ein)hundert

Clicken Sie hier bitte

click để nghe bài đọc

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Wie alt sind Sie ?

Ich bin schon (19)... Jahre alt

neun,acht,zwanzig,elf

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1d: Alphabet (bảng chữ cái)
Bài 1d: Alphabet (bảng chữ cái)

Bei ähnlichen Buchstaben hilft Ihnen das "Telefon - Alphabet"

Bài 1b: Nach dem Namen fragen (hỏi tên)
Bài 1b: Nach dem Namen fragen (hỏi tên)

Guten Tag. Ich bin Karin Beckmann von „Globe Tour“. Und wie heißen Sie?

Bài 3a: Sprachen, Nationalität (đất nước, ngôn ngữ và quốc tịch)
Bài 3a: Sprachen, Nationalität (đất nước, ngôn ngữ và quốc tịch)

Welche Sprachen sprechen Sie? Welche Sprachen sprichst du?

Từ vựng tiếng Đức từ thông dụng đến chuyên ngành
Từ vựng tiếng Đức từ thông dụng đến chuyên ngành

Trong bài viết này, Phuong Nam Education sẽ giúp các bạn học từ vựng tiếng Đức chuyên ngành Điều dưỡng một cách hiệu quả nhất.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat