Không tìm thấy nội dung phù hợp
Du học nghề Đức Du học Đại học
Hotline: 1900 7060  ·  (028) 3622 8849
Tài liệu  /  Từ vựng · A1  /  Bài 18: Aussehen und Charakter (ngoại hình và tính cách)
A1 Từ vựng

Bài 18: Aussehen und Charakter (ngoại hình và tính cách)

Bài 18: Aussehen und Charakter (ngoại hình và tính cách)

Aussehen und Charakter (ngoại hình và tính cách)

Aussehen (ngoại hình)

der Bart râu
die Haare (Plural) tóc (số nhiều)
lange Haare tóc dài
blonde Haare tóc vàng
braune Haare tóc nâu
schwarze Haare tóc đen
graue Haare tóc xám
glatte Haare tóc thẳng
Locken tóc xoăn
dick mập
schlank/dünn ốm
hübsch đẹp
hässlich xấu

Charakter (tính cách)

sympathisch ≠ unsympathisch đồng cảm ≠  không đồng cảm
interessant ≠ uninteressant/ langweillig thú vị ≠ chán ngắt
freundlich ≠ unfreundlich hòa đồng ≠ không hòa đồng
glücklich ≠ unglückich/ traurig vui vẻ ≠ buồn bã
einsam cô đơn
Chia sẻ Facebook
Đăng ký tư vấn miễn phí
Messenger