Không tìm thấy nội dung phù hợp
Du học nghề Đức Du học Đại học
Hotline: 1900 7060  ·  (028) 3622 8849
Tài liệu  /  Từ vựng · A2  /  Bài 19: Urlaub (kỳ nghỉ)
A2 Từ vựng

Bài 19: Urlaub (kỳ nghỉ)

Bài 19: Urlaub (kỳ nghỉ)

einfach mal nichts tun

đơn giản là không làm gì cả
Menschen kennenlernen quen biết thêm nhiều người
Sport treiben chơi thể thao
Sehenswürdigkeiten besichtigen tham quan danh lam thắng cảnh
Zeit für die Familie verbringen dành thời gian cho gia đình
gut essen und trinken ăn uống no say
fremde Länder kennen lernen tìm hiểu đất nước lạ
etwas lernen / einen Kurs machen học 1 cái gì đó / tham gia 1 lớp học
in der Sonne liegen und braun werden nằm dưới ánh mặt trời và tắm nắng
mit Freunden zusammen sein tụ tập cùng bạn bè

(Bạn làm gì trong kỳ nghỉ của bạn?)

Chia sẻ Facebook
Đăng ký tư vấn miễn phí
Messenger