Bài 19: Urlaub (kỳ nghỉ)

einfach mal nichts tun

đơn giản là không làm gì cả
Menschen kennenlernen quen biết thêm nhiều người
Sport treiben chơi thể thao
Sehenswürdigkeiten besichtigen tham quan danh lam thắng cảnh
Zeit für die Familie verbringen dành thời gian cho gia đình
gut essen und trinken ăn uống no say
fremde Länder kennen lernen tìm hiểu đất nước lạ
etwas lernen / einen Kurs machen học 1 cái gì đó / tham gia 1 lớp học
in der Sonne liegen und braun werden nằm dưới ánh mặt trời và tắm nắng
mit Freunden zusammen sein tụ tập cùng bạn bè

Xem thêm: http://hoctiengduc.com/v7/Bai-7-Tagliche-Dinge-Cac-tu-thuong-dung-hang-ngay.html

Was machen Sie in Ihrem Urlaub? 

(Bạn làm gì trong kỳ nghỉ của bạn?)

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Im Supermarkt - Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong siêu thị
Im Supermarkt - Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong siêu thị

Im Supermarkt - Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong siêu thị là chủ điểm từ vựng không thể bỏ quan khi học tiếng Đức.

Der Garten - Từ vựng tiếng Đức chủ đề khu vườn
Der Garten - Từ vựng tiếng Đức chủ đề khu vườn

Từ vựng tiếng Đức chủ đề Der Garten (Khu vườn) với những vật dụng và các hoạt động làm vườn quen thuộc.

Ordinalzahlen auf Deutsch - Số thứ tự trong tiếng Đức
Ordinalzahlen auf Deutsch - Số thứ tự trong tiếng Đức

Chúng ta sử dụng số thứ tự khi muốn liệt kê và xếp thức tự cho một danh sách nào đó. Tùy thuộc vào từ loại văn bản mà ta sẽ viết số thứ tự theo...

Die Farben - Màu sắc
Die Farben - Màu sắc

Cuộc sống của chúng ta sẽ như thế nào nếu không có màu sắc? Chắc chắn mỗi người đều có một màu sắc ưu thích riêng của mình. Bạn đã biết cách viết...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat