Verben mit Vokalwechsel - Động từ biến đổi nguyên âm

Động từ trong tiếng Đức phụ thuộc rất nhiều vào chủ ngữ trong câu, một trường hợp chia động từ các bạn rất hay gặp đó là Verben Präsens: Verben mit Vokalwechsel - Động từ biến đổi nguyên âm khi chia ở thì hiện tại. Hôm nay Phuong Nam Education sẽ cung cấp cho bạn hơn 30 động từ cơ bản nhất khi chia động từ sẽ biến đổi nguyên âm nhé!

Động từ biến đổi nguyên âm trong tiếng Đức
Verben mit Vokalwechsel - Động từ biến đổi nguyên âm nghĩa là?
Khi chủ ngữ ở ngôi số 2 và ngôi số 3 số ít, thì có một vài động từ khi chia sẽ biến đổi nguyên âm từ a thành ä, từ e thành i hoặc ie. Những động từ này được gọi là những động từ mạnh.
Sự thay đổi nguyên âm chỉ xuất hiện ở động từ mạnh, và chỉ biến đổi ở 2 âm a và e, nếu a và e nằm trong âm tiết chưa trọng âm thì hiện tượng biến đổi nguyên âm luôn diễn ra
Ví dụ:
- fallen = Sie fällt (ngã)
Vokalwechsel a zu ä - Động từ biến đổi a thành ä
|
empfangen |
empfängt |
nhận được |
|
fahren |
fährt |
đi |
|
fallen |
fällt |
rơi |
|
fangen |
fängt |
bắt |
|
halten |
hält |
giữ, cầm |
|
laden |
lädt |
tải |
|
lassen + V(infinitiv) |
lässt |
để ai đó làm gì đó |
|
laufen |
läuft |
chạy |
|
schlafen |
schläft |
ngủ |
|
schlagen |
schlägt |
đánh đập |
|
tragen |
trägt |
mặc, đội, đeo |
|
waschen |
wäscht |
rửa |
Ví dụ:
-
Er fängt den Ball.
(Cậu ấy bắt được quả bóng.)
-
Mein Vater lässt sein Auto reparieren.
(Bối tôi mang ô tô đi sửa.)

Mein Vater lässt sein Auto reparieren
Vokalwechsel e zu ie - Động từ biến đổi e thành ie
|
empfehlen |
empfiehlt |
giới thiệu |
|
lesen |
liest |
đọc |
|
sehen |
sieht |
nhìn, xem |
|
stehlen |
stiehlt |
ăn cắp |
Ví dụ:
-
Eldy sieht einen Regenbogen.
(Eldy nhìn thấy cầu vồng.)
-
Deine Schwester liest Harry Potter.
(Chị bạn đang đọc cuốn Harry Potter.)

Deine Schwester liest Harry Potter
Vokalwechsel e zu i - Động từ biến đổi e thành i
|
brechen in |
bricht |
vỡ, gãy |
|
essen |
isst |
ăn |
|
geben |
gibt |
đưa đồ |
|
gelten |
gilt |
có giá trị, |
|
helfen |
hilft |
giúp đỡ |
|
stechen |
stechen |
đốt, chích |
|
sprechen |
spricht |
nói |
|
sterben |
stirbt |
chết |
|
treffen |
trifft |
gặp gỡ |
|
treten |
tritt |
bước |
|
vergessen |
vergisst |
quên |
|
werfen |
wirft |
ném |
Ví dụ:
-
Du vergisst immer meinen Geburtstag.
(Cậu quên sinh nhật của tớ rồi.)
-
Mein Lehrer spricht Deutsch.
(Thầy giáo của mình nói tiếng Đức.)

Mein Lehrer spricht Deutsch
Übung - Bài tập
Übung: Wählen Sie die richtige Antwort - Chọn đáp án đúng
-
Der Hund ______ in der Garage.
a. schlaft
b. schläft
c. schleft
-
______ du gern Pizza?
a. isst
b. esst
c. iest
-
Herr Tom ______ im Wahl.
a. lauft
b. läuft
c. läufst
Lösung - Đáp án
-
b
-
a
-
b
Không có một quy tắc cụ thể để biến đổi nguyên âm trong các động từ, vì thế nên các bạn lúc học một động từ mới thì nên học cả cách chia của động từ đó ở các thì. Phuong Nam Education mong rằng, qua bài học hôm nay, các bạn sẽ không gặp quá nhiều khó khăn khi làm các bài tập liên quan tới các động từ biến đổi nguyên âm nữa nhé. Các bạn cũng có thể tìm kiếm cụm từ “Verben mit Vokalwechsel Übungen” để làm thêm các bài tập liên quan.