Không tìm thấy nội dung phù hợp
Du học nghề Đức Du học Đại học
Hotline: 1900 7060  ·  (028) 3622 8849
Tài liệu  /  Từ vựng · A1  /  Bài 17: Pläne und Wünsche (kế hoạch và ước muốn)
A1 Từ vựng

Bài 17: Pläne und Wünsche (kế hoạch và ước muốn)

Bài 17: Pläne und Wünsche (kế hoạch và ước muốn)

Pläne und Wünsche (kế hoạch và ước muốn)

ein Buch schreiben viết một cuốn sách
Chef werden trở thành sếp
Schauspieler werden trở thành diễn viên
Politiker werden trở thành chính trị gia
Geld verdienen kiếm tiền
heiraten cưới
eine große Familie haben có một gia đình lớn
auf einen Berg steigen leo lên một ngọn núi
nach Europa reisen đi du lịch Châu Âu
um die Welt segeln chèo thuyền vong quanh thế giới
im Ausland leben sống ở nước ngoài
Motorrad fahren lái xe Mô-tô
den Führerschein machen thi bằng lái
ein (Musik)Instrument lernen học một nhạc cụ nào đó
viele Fremdsprachen lernen học nhiều tiếng nước ngoài

Beispiele für Wünsche

Beispiele für Wünsche

Wünsche äußern/ über Pläne sprechen

  • Ich will unbedingt noch / vielleicht/ auf keinen Fall... (Tôi chắc chắn sẽ..../ có lẽ sẽ... / Tôi sẽ không bao giờ....)
  • Ich will.... werden (Tôi muốn trở thành....)
  • Ich möchte (bald).... (Tôi muốn sớm thành/làm....)
  • Für mich sind .... und .... besonders wichtig. (Đối với tôi thì .... và .... là cực kì quan trọng)
Chia sẻ Facebook
Đăng ký tư vấn miễn phí
Messenger