A1
Từ vựng
Bài 17: Pläne und Wünsche (kế hoạch và ước muốn)

Pläne und Wünsche (kế hoạch và ước muốn)
| ein Buch schreiben | viết một cuốn sách |
| Chef werden | trở thành sếp |
| Schauspieler werden | trở thành diễn viên |
| Politiker werden | trở thành chính trị gia |
| Geld verdienen | kiếm tiền |
| heiraten | cưới |
| eine große Familie haben | có một gia đình lớn |
| auf einen Berg steigen | leo lên một ngọn núi |
| nach Europa reisen | đi du lịch Châu Âu |
| um die Welt segeln | chèo thuyền vong quanh thế giới |
| im Ausland leben | sống ở nước ngoài |
| Motorrad fahren | lái xe Mô-tô |
| den Führerschein machen | thi bằng lái |
| ein (Musik)Instrument lernen | học một nhạc cụ nào đó |
| viele Fremdsprachen lernen | học nhiều tiếng nước ngoài |
Beispiele für Wünsche
Wünsche äußern/ über Pläne sprechen
- Ich will unbedingt noch / vielleicht/ auf keinen Fall... (Tôi chắc chắn sẽ..../ có lẽ sẽ... / Tôi sẽ không bao giờ....)
- Ich will.... werden (Tôi muốn trở thành....)
- Ich möchte (bald).... (Tôi muốn sớm thành/làm....)
- Für mich sind .... und .... besonders wichtig. (Đối với tôi thì .... và .... là cực kì quan trọng)
