Trình độ B1

Hiểu những gì bạn nghe thấy trong các tình huống hàng ngày như: Các câu hỏi đơn giản, thông báo công cộng, các cuộc trò chuyện ngắn

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ĐỨC TRÌNH ĐỘ B1 
GIÁO VIÊN BẢN NGỮ và VIỆT NAM

 

Thường

Cấp tốc

Thời lượng khóa học

24 tuần (6 tháng)

24 tuần/ trình độ, 4 buổi/ tuần

(3 buổi/ tuần, 1h30'/buổi

+1 buổi đàm thoại 2h vào cuối tuần)

10 tuần ( 2,5 tháng)

5 buổi/ tuần - 3h/buổi

Số tiết học trong tuần

Cấp độ TDB1.1    

- Tổng số tuần học: 12 tuần

- Tổng số tiết học:   104 tiết          

Cấp độ TDB1.2    

- Tổng số tuần học: 12 tuần

- Tổng số tiết học:   104 tiết

Tổng số tiết học: 200 tiết

Đối tượng tham gia

Học viên đã hoàn thành chứng chỉ A2

Học viên đã hoàn thành chứng chỉ A2

Học phí

6,800,000

1 cấp độ/ 12 tuần

11,800,000/10 tuần

(trọn khóa)

 

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ĐỨC TRÌNH ĐỘ B1 
GIÁO VIÊN BẢN NGỮ và VIỆT NAM
 

STT

BÀI HỌC

Cấp độ TDB1.1    

1

Mô tả người: hình dáng và tính cách

Tính từ

n-deklination

2

Mô tả, kể chuyện trong quá khứ

Từ vựng nghề nghiệp và thực tập sinh

Viết email, báo cáo thực tập, giấy chứng nhận

Ngữ pháp: thì quá khứ

3

Mô tả biều đồ

Cách đọc tạp chí, báo cáo biểu đồ thống kê

Từ vựng về nhà ở

Ngữ pháp: câu mệnh đề quan hệ Dativ với giới từ

4

Cách nói than phiền, cách nói chuyện trên điện thoại

Cách viết lời than phiền

Từ vựng: dịch vụ chăm sóc khách hàng

Ngữ pháp: từ nối obwohl, trotzdem

5

Cách nói dự đoán về tương lai

Đọc khảo sát: ý kiến bạn đọc

Từ vựng: truyền thông và kỹ thuật

Ngữ pháp: Futur I

6

Cách đưa ra lời mời

Cách đưa lời khuyên

Từ vựng: mời đi ăn tối

Ngữ pháp: từ nối “falls”

7

Cách tư vấn khách hàng

Từ vựng: dịch vụ chăm sóc vật nuôi

Ngữ pháp: infinitiv mit zu

8

Cách bình luận

Từ vựng: điểm mạnh và điểm yếu

Ngữ pháp: từ nối “da”, “während“, „bevor“

9

Cách thuyết trình

Bài đọc: chương trình giúp tăng cường sức khỏe

Từ vựng: sức khỏe, thể thao và ăn kiêng

Ngữ pháp: biến cách của tính từ trong so sánh hơn và so sánh nhất

10

Cách diễn tả sự bực bội, chán nản và cách đáp lại

Cách viết nhận xét, bình luận

Từ vựng: sự bực bội trong đời sống hằng ngày

Ngữ pháp: Konjuntik II quá khứ

Cấp độ TDB1.2    

11

Bình luận theo cảm xúc

Bài đọc: một bài viết trên blog

Từ vựng: những khoảnh khắc hạnh phúc trong đời sống hằng ngày

Ngữ pháp: Plusquamperfekt mit haben, sein;  từ nối “nachdem”

12

Viết thư và email: đưa ra lời mời, nhận lời và từ chối

Từ vựng: cuộc họp trong công ty

Ngữ pháp: genitiv, biến cách tính từ trong genitiv, giới từ “trotz”

13

Cách giải thích những hiểu lầm

Cách hỏi lại khi không hiểu và cách xác nhân

Từ vựng: các từ vựng nhiều nghĩa

Ngữ pháp: từ nối và trạng từ: darum, deswegen, daher, aus disem Grund, nämlich, giới từ „wegen“

14

Cách đưa ra lời khuyên

Bài đọc: nôi dung một khóa học

Từ vựng: các môn học thêm

Ngữ pháp: Präsens und Perfekt als Adj: faszinierende Einblicke, versteckte Talente

15

Cách giới thiệu bản thân

Bài đọc: mẫu tin tuyển dụng, đơn xin việc

Cách viết đơn xin việc

Từ vựng: đi xin việc

Ngữ pháp: từ nối đôi: nicht nur…sondern auch, sowohl…als auch

16

Cách nhấn mạnh sự quan trọng, cách đáp lại một câu truyện

Từ vựng: ký ức và các mối quan hệ

Ngữ pháp: nicht/nur brauchen + inf mit zu

17

Kể lại một câu chuyện đời

Viết tiểu sử cá nhân

Từ vựng: nghệ thuật và tranh vẻ

Ngữ pháp: câu “es”

18

Bản tin thời sự

Cách thảo luận một vấn đề

Bài đọc: một cuộc khảo sát

Từ vựng: chính trị và xã hội

Ngữ pháp: từ nối đôi: weder…noch, entweder…order, zwar…aber

19

Cách trình bày tại một cuộc họp báo

Cách thuyết trình và cách đưa ra câu hỏi

Từ vựng: quang cảnh và ngành du lịch

Ngữ pháp: từ nối đôi: je…desto/umso; Modalpartikeln “denn”, “noch”, “eigentlich”, “ja”

20

Cách thảo luận vể chính trị, chính phủ

Cách viết thông tin khách hàng

Từ vựng: leo núi

Ngữ pháp: từ nối “indem”, “sodass”

21

Phỏng vấn trên radio

Cách quảng cáo

Cách viết một bài quảng cáo

Từ vựng: buổi hòa nhạc và sự kiện

Ngữ pháp: giới từ thời gian và nơi chốn: innerhalb, außerhalb, um...herum, an/am..entlang; thì bị động hiện tại với Modalverben

22

Những sự kiện lịch sử

Cách biểu đạt ước muốn

Cách viết tóm tắt một sự kiện

Từ vựng: lịch sử

Ngữ pháp: passiv perfekt: ist eingeführt worden; passiv Präteritum: wurde eingeführt

23

Cách diễn đạt sự khẳng định, chắc chắn

Bài đọc: một cuộc phỏng vấn

Từ vựng: thời tiết và khí hậu

Ngữ pháp: từ nối (an)statt/ohne…zu, (an)statt/ohne dass

24

Cách diễn tả sự ngạc nhiên

Từ vựng: cái nhìn về tương lai

Ngữ pháp: từ nối damit, um…zu, als ob

-  Hiểu được các thông tin chính liên quan đến công việc, trường học

- Xử lý hầu hết tất cả các tình huống có thể gặp phải khi đi du lịch hoặc đi học tại Đức

- Có khả năng diễn đạt các quan niệm của bản thân với người đối diện

- Có thể trao đổi kinh nghiệm các sự kiện đã diễn ra một cách mạch lạc

- Nói lên những mơ ước, hy vọng mục tiêu cũng như bình luận các vấn đề xảy ra xung quanh.

 

Ưu đãi cho học viên

- Giảm 30% khi đăng ký trọn gói 3 trình độ liên tiếp

- Giảm 25% học phí khi đăng ký 2 cấp độ liên tiếp

- Giảm 20% khi đăng ký trước ngày khai giảng 10 ngày

- Giảm 10% khi đăng ký trước ngày khai giảng 5 ngày

CÁC KHÓA HỌC KHÁC

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0914 098 008 - 0919 407 100
Tư vấn online