Tài liệu

Bài học

Bài 1: Gefühlte (cảm xúc)
Bài 1: Gefühlte (cảm xúc)

ganz fantastisch ganz toll wirklich schön wirklich super sehr nett

Bài 1: die Familie (gia đình)
Bài 1: die Familie (gia đình)

Các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này để có thể vận...

Bài 1a Begrüßungen (Chào Hỏi Cơ Bản)
Bài 1a Begrüßungen (Chào Hỏi Cơ Bản)

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 2: Krankheiten (bệnh tật)
Bài 2: Krankheiten (bệnh tật)

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 2: Hausfrau oder Hausmann (nội trợ)
Bài 2: Hausfrau oder Hausmann (nội trợ)

Hausfrau oder Hausmann (nội trợ) các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu.

Bài 1d: Alphabet (bảng chữ cái)
Bài 1d: Alphabet (bảng chữ cái)

Bei ähnlichen Buchstaben hilft Ihnen das "Telefon - Alphabet"

Bài 2b: Zahlen bis 100 (Số đếm tới 100)
Bài 2b: Zahlen bis 100 (Số đếm tới 100)

Bài học này giúp các bạn có thể đếm được các số bằng tiếng Đức

Bài 1b: Nach dem Namen fragen (hỏi tên)
Bài 1b: Nach dem Namen fragen (hỏi tên)

Guten Tag. Ich bin Karin Beckmann von „Globe Tour“. Und wie heißen Sie?

Bài 4: Berufe (công việc)
Bài 4: Berufe (công việc)

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 3a: Sprachen, Nationalität (đất nước, ngôn ngữ và quốc tịch)
Bài 3a: Sprachen, Nationalität (đất nước, ngôn ngữ và quốc tịch)

Welche Sprachen sprechen Sie? Welche Sprachen sprichst du?

Bài 1c: Woher kommen Sie? (Bạn từ đâu đến?)
Bài 1c: Woher kommen Sie? (Bạn từ đâu đến?)

ich komme aus der Türkei Frau Wang. Woher kommen Sie?

Bài 5b: Farben (màu sắc)
Bài 5b: Farben (màu sắc)

Bài học này giúp các bạn có thể học tên màu bằng tiếng Đức

Bài 5: die Uhrzeiten (thời gian)
Bài 5: die Uhrzeiten (thời gian)

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 4a: die Möbel (đồ nội thất)
Bài 4a: die Möbel (đồ nội thất)

các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu, tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này

Bài 5a: Tagliche Dinge (Các từ thường dùng hàng ngày)
Bài 5a: Tagliche Dinge (Các từ thường dùng hàng ngày)

Diese Wörter sind Nomen. Nomen schreibt man im Deutschen immer groß (das Buch)

Bài 2a: Die Berufe (Nghề nghiệp)
Bài 2a: Die Berufe (Nghề nghiệp)

Nếu là nam, tên nghề vẫn để như bình thường. Còn nếu là nữ, phía sau tên nghề phải có thêm đuôi -in.

Bài 6: Gegenstände im Büro (vật dụng trong văn phòng)
Bài 6: Gegenstände im Büro (vật dụng trong văn phòng)

Qua bài học này các bạn có thể biết được các vật dụng trong văn phòng tiếng Đức như thế nào.

Bài 4b: Adjektiv (tính từ)
Bài 4b: Adjektiv (tính từ)

Qua bài học này các bạn có thể biết được các tính từ tiếng Đức như thế nào.

Bài 6: những cách nói không
Bài 6: những cách nói không

bezweifeln verbieten untersagen ablehnen fehlen leugnen verneinen

Bài 6: wie sagen die Leute die Uhrzeiten?
Bài 6: wie sagen die Leute die Uhrzeiten?

wie sagen die Leute die Uhrzeiten? Tận dụng các lợi thế trung tâm đưa ra các bài học bổ ích này.

Bài 7: Sở thích, hoạt động trong thời gian rảnh tiếng Đức
Bài 7: Sở thích, hoạt động trong thời gian rảnh tiếng Đức

Qua bài học này các bạn có thể biết được sở thích và hoạt động trong thời gian rảnh bằng tiếng Đức

Bài 7 : Thuộc tính
Bài 7 : Thuộc tính

zeitweilig stoppelig holprig heiser verschwommen mehrdeutig zahm artig schwerfällig

Bài 7: Tag und Monat (ngày và tháng)
Bài 7: Tag und Monat (ngày và tháng)

Tag und Monat (ngày và tháng) các cách học tiếng đức hiệu quả đơn giản dễ hiểu.

Bài 8: die Zeit (thời gian)
Bài 8: die Zeit (thời gian)

Qua bài học này các bạn có thể biết được các ngày trong tuần và giờ tiếng Đức như thế nào.

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0914 098 008 - 0919 407 100
Tư vấn online